Trang chủ / Kho Từ Vựng / Từ vựng cơ bản / Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Động vật

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Động vật

Thế giới động vật rất đa dạng và phong phú, vì vậy thật không dễ để có thể nhớ và đọc tên chúng bằng Tiếng Anh một cách chính xác. Để dễ theo dõi và ghi nhớ lâu, Kiến đã phân loại từ vựng Tiếng anh về các loài vật thường gặp thành từng nhóm.

List từ vựng theo chủ để động vật này cũng thích hợp cho phụ huynh tìm hiểu để dạy các bé. Mỗi từ vựng được liệt kê sẽ bao gồm phiên âm và nghĩa Tiếng Việt nên rất dễ học và thuận tiện cho việc cải thiện phát âm. Hãy cùng Kiến khám phá bộ từ vựng về động vật dưới đây nhé.

tu vung ve gia suc gia cam

Vật nuôi – Gia súc – Gia cầm

Các loài vật nuôi trong nhà là những động vật thú vị và dễ thương mà chúng ta thường bắt gặp không chỉ ở nông thôn mà còn ở thành thị. Nhưng liệu bạn có thể nói đúng tên của chúng bằng Tiếng Anh? Chắc hẳn một số bạn vẫn có thể nhầm lẫn tên gọi của chúng. Việc học tên các loài vật nuôi trong nhà có thể giúp cải thiện vốn từ vựng của bạn một cách nhanh chóng.

Dưới đây là một số các loài vật nuôi trong nhà, vậy bạn hãy ghi chú lại tên Tiếng Anh của những loài vật mà bạn hứng thú hoặc chưa biết nhé:

  • Domestic animal /dəˌmestɪk ˈænɪməl/: Vật nuôi
  • Pigeon /ˈpɪdʒən/ : Chim bồ câu
  • Parrot /ˈpærət/ : Vẹt
  • Blackbird /ˈblækbɜːd/ : Sáo
  • Chick /tʃɪk/ : Gà con
  • Hen /hen/ : Gà mái
  • Rooster /ˈruːstər/ hoặc Cock /kɒk/: Gà trống
  • Goose /ɡuːs/ : Ngỗng
  • Piglet /ˈpɪɡlət/ : Lợn con / Heo con
  • Cow /kaʊ/ : Bò sữa, bò cái
  • Bull /bʊl/ : Bò đực
  • Buffalo /ˈbʌfələʊ/: Trâu
  • Sheep /ʃiːp/: Cừu
  • Ram /ræm/: Cừu đực
  • Donkey /ˈdɒŋki/ : Con lừa
  • Calf /kɑːf/: Con bê
  • Goat /ɡəʊt/ : Con dê
  • Rabbit /ˈræbɪt/ : Thỏ
  • Camel /ˈkæməl/: Lạc đà có bướu
  • Llama /ˈlɑːmə/ : Lạc đà không
  • bướu
  • Hamster /ˈhæmstər/: Chuột hamster
  • Goldfish /ˈɡəʊldfɪʃ/ : Cá vàng
tu vung dong vat hoang da tren can

Động vật hoang dã trên cạn

Vốn từ vựng về các loài động vật hoang dã của bạn không nhiều? Bạn băn khoăn về tên gọi của một loài động vật hiếm khi bạn gặp ngoài đời thực? Vậy đừng chần chừ mà hãy cùng Kiến ghi chú lại những tên gọi các loài động vật hoang dã dưới đây nhé.

  • Terrestrial animal /təˈrestriəl ˈænɪməl/: Động vật trên cạn
  • Giraffe /dʒɪˈrɑːf/: Hươu cao cổ
  • Zebra /ˈzebrə/: Ngựa vằn
  • Stag /stæɡ/ : Nai
  • Deer /dɪər/: Hươu
  • Antelope /ˈӕntələup/: Linh dương
  • Elephant /ˈelifənt/ : Voi
  • Monkey /ˈmaŋki/ : Khỉ
  • Chimpanzee /tʃimpənˈziː/ : Tinh tinh
  • Squirrel /ˈskwɜrəl/: Con sóc
  • Weasel /ˈwiːzəl/ : Chồn
  • Hedgehog /ˈhedʒhɒɡ/: Nhím
  • Koala /kəʊˈɑːlə/: Gấu túi
  • Racoon /rækˈuːn/: Gấu mèo
  • Bear /beər/ : Gấu
  • Hippopotamus /hɪpəˈpɒtəməs/ : Hà mã
  • Rhinoceros /rɑɪˈnɑsərəs/: Tê giác
  • Panther /ˈpӕnθə/ : Báo đen
  • Cheetah /ˈtʃiːtə/: Báo đốm
  • Wolf /wulf/ : Sói xám
  • Jackal /’dʒækɔ:l/: Chó rừng
  • Hyena /haiˈiːnə/ : Linh cẩu
  • Fox /foks/ : Cáo
  • Python /ˈpaɪθɑːn/ : Con trăn
  • Lizard /ˈlɪzəd/ : Thằn lằn
tu vung ve loai chim

Các loài chim

Các loài chim thường được xuất hiện nhiều trong các bài hát dân ca, lời ru, điển hình như chim cò, chim vạc, chim le le,… Vậy liệu rằng bạn có biết tên gọi Tiếng Anh của các loài chim này không?

Bạn có sở thích tìm hiểu về loài chim hoặc thú chơi chim nhưng chưa biết tên gọi Tiếng Anh của chúng? Hãy cùng Kiến bổ sung vào kho từ vựng tiếng Anh của mình tên gọi của các loài chim sau đây nhé.

  • Feathered animal /ˈfeð.əd ˈænɪməl/ : Động vật lông vũ
  • Stork /stɔːk/ : Con cò
  • Heron /ˈherən/ : Diệc, vạc
  • Swan /swɒn/ : Thiên nga
  • Peacock /ˈpiːkɒk/ : Con công
  • Crow /krəʊ/: Con quạ
  • Pelican /ˈpelɪkən/ : Con bồ nông
  • Eagle /ˈiːɡəl/ : Đại bàng
  • Penguin /ˈpeŋɡwɪn/: Chim cánh cụt
  • Owl /aʊl/ : Cú mèo
  • Woodpecker /ˈwʊdˌpekər/: Chim gõ kiến
  • Sparrow /ˈspærəʊ/: Chim sẻ
  • Falcon /ˈfɒlkən/: Chim ưng
  • Ostrich /ˈɒstrɪtʃ/: Đà điểu
  • Turkey /ˈtɜːki/: Gà tây
  • Vulture /ˈvʌltʃər/: Kềnh kềnh
  • Canary /kəˈneəri/: Chim hoàng yến
  • Crane /kreɪn/: Chim sếu
  • Gull /ɡʌl/ : Hải âu
  • Hummingbird /ˈhʌmɪŋbɜːd/ : Chim ruồi
  • Kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃər/ : Chim bói cá
  • Lesser whistling duck /ˈlesərˈwɪslɪŋ dʌk/: Chim le le
  • Magpie robin /ˈmæɡpaɪˈrɑːbɪn/: Chim chích chòe
  • Mandarin duck /ˈmændərɪn dʌk/: Uyên ương
từ vựng về cá tôm cua lưỡng cư

Các loài lưỡng cư – dưới nước

Các loài động vật lưỡng cư và sống dưới nước rất đa dạng, chiếm phân nửa số động vật trên Trái Đất, vì vậy khó có thể biết hết tên Tiếng Anh của chúng.

Dưới đây là từ vựng tên các loài động vật lưỡng cư và sống dưới nước thường gặp, Kiến nghĩ sẽ thật tuyệt nếu bạn có thể nắm chắc list từ vựng này và sử dụng thành thạo chúng trong những ngữ cảnh nhất định.

  • Amphibian /æmˈfɪb.i.ən/: Động vật lưỡng cư
  • Aquatic animal /əˈkwæt.ɪk ˈæn.ɪ.məl/ : Động vật dưới nước
  • Toad /təʊd/ : Con cóc
  • Tree frog /triː frɒɡ /: Nhái bén
  • Tadpole /’tædpoʊl/: Nòng nọc
  • Sea turtle /siː ˈtɜː.təl/: Rùa biển
  • Tortoise /ˈtɔː.təs/: Rùa cạn
  • Cuttle /’kʌtl/: Mực nang
  • Squid /skwɪd/ : Mực ống
  • Octopus /ˈɑːktəpʊs/: Bạch tuột
  • Shrimp /ʃrɪmp/ : Tôm
  • Lobster /ˈlɑːbstər/: Tôm hùm
  • Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/: Con sứa
  • Abalone /ˌæbəˈloʊni/: Bào ngư
  • Eel /iːl/: Con lươn
  • Horseshoe crab /ˈhɔːrʃʃuːkræb/: Con sam
  • Carp /kɑːrp/: Cá chép
  • Stingray /ˈstɪŋreɪ/: Cá đuối
  • Sealion /ˈsiː ˌlaɪ.ən/: Hải cẩu
  • Walrus /ˈwɔːl.rəs/: Hải mã
tu vung ve con trung

Các loài côn trùng

Và cuối cùng trong danh sách từ vựng về các loài động vật là côn trùng. Hãy tự nhẩm thử xem bạn có thể đọc tên Tiếng Anh được bao nhiêu loài côn trùng.

Nếu số từ vựng bạn biết về côn trùng không quá 5 thì hãy bổ sung thêm theo danh sách các loài côn trùng thường gặp mà Kiến đã chọn lọc dưới đây nhé.

  • Fly /flaɪ/: Con ruồi
  • Mosquito /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi
  • Ladybug /ˈleɪ.di.bʌɡ/ : Bọ rùa
  • Cicada /sɪˈkɑː.də/ : Ve
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/: bọ ngựa
  • Grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/: châu chấu
  • Scorpion /ˈskɔːrpiən/: con bò cạp
  • Termite /ˈtɜːrmaɪt/: con mối
  • Pupa /ˈpjuːpə/: con nhộng
  • Looper /’lu:pə/: con sâu đo
  • Bed bug /bed bʌɡ/: con rệp
  • Centipede /ˈsentɪpiːd/: con rết
  • Millipede /ˈmɪlɪpiːd/: con cuốn chiếu
  • Cockroach /ˈkɑːkroʊtʃ/: con gián
  • Cricket /ˈkrɪkɪt/: con dế
  • Dragonfly /ˈdræɡənflaɪ/: con chuồn chuồn
  • Earthworm /ˈɜːθ.wɜːm/ con giun đất
  • Firefly /ˈfaɪərflaɪ/: con đom đóm
  • Flea /fliː/: con bọ chét
tu vung ve bo phan dong vat

Một số các bộ phận của động vật

Mỗi loài động vật có bộ phận đặc trưng của riêng chúng, vậy đã bao giờ bạn thắc mắc và muốn tìm hiểu các bộ phận trên cơ thể các loài vật ví dụ như cánh, móng vuốt, sừng,… được gọi là gì trong Tiếng Anh chưa?

Nếu có, hãy cùng Kiến ghi chép lại và học thêm từ vựng Tiếng Anh về các bộ phận trên cơ thể động vật để cải thiện vốn từ vựng chủ đề này nhé.

  • Beak /biːk/: Mỏ chim
  • Feather /ˈfeð.ər/: Lông vũ
  • Wing /wɪŋ/: Cánh
  • Egg /ɛɡ/: Trứng
  • Talon /ˈtæl.ən/: Móng vuốt (Chim)
  • Claw /klɔː/: Móng vuốt (Thú)
  • Hoof /huːf/: Móng guốc (Ngựa)
  • Horn /hɔːn/: Cái sừng
  • Canine /’keɪnaɪn/: Răng nanh
  • Paw /pɔː/: Bàn chân (Thú)
  • Snout /s’naʊt/: Cái mõm
  • Mane /meɪn/: Bờm (sư tử, ngựa)
  • Ivory /ˈaɪ.vər.i/ Ngà voi
  • Trunk /trʌŋk/: Vòi voi
  • Fur /fɜː/: Lông mao
  • Tail /teɪl/: đuôi
  • Jaw /dʒɔː/: Hàm
  • Gill /ɡɪl/: Mang cá
  • Fin /fɪn/: vây cá
  • Scale /skeɪl/: vảy cá
  • Shell /ʃɛl/: Vỏ sò, vỏ ốc
  • Pincer /’pɪnsə/: Càng cua
  • Tentacle /’tɛntəkəl/: Xúc tu

Hi vọng với những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Động Vật mà Kiến chia sẻ bên trên, bạn sẽ cải thiện được vốn từ vựng của bản thân. Nếu có góp ý hay thắc mắc gì, đừng ngần ngại mà hãy comment bên dưới cho Kiến biết nhé. Mãi yêu 😍

5/5 - (4 bình chọn)
Default image
I'm Kiến

Xin chào bạn, mình là Kiến, một chú Kiến nhỏ nhoi chăm chỉ học hành ^^. Mình lập ra Blog I'm Kiến nhằm chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm tự học Tiếng Anh của chính mình, từ ngữ pháp, từ vựng cho đến cách viết bài thi và nhiều hơn thế nữa.

Articles: 20
guest
1 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
trackback

[…] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Động vật […]