Trang chủ / Ngữ Pháp / Ngữ Pháp Cơ bản / Trọn bộ đầy đủ 12 thì trong Tiếng Anh – Phần 3 – Các thì Tương Lai

Trọn bộ đầy đủ 12 thì trong Tiếng Anh – Phần 3 – Các thì Tương Lai

Cách dùng, công thức cũng như những lưu ý quan trọng về các thì Tương Lai được Kiến tổng hợp chi tiết, giúp bạn nắm chắc lý thuyết.

thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn – Simple future tense

Thì tương lai đơn (Simple future tense) dùng để diễn tả hành động được quyết định một cách tự phát ngay lúc nói. Thì này được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm việc gì trước khi nói.

Cách dùng

Thì tương lai đơn được sử dụng để:

Diễn đạt quyết định tại thời điểm nói.

Diễn đạt những dự đoán nhưng không có cơ sở chắc chắn.

Diễn đạt lời hứa.

Diễn đạt lời cảnh báo hay đe dọa.

Diễn đạt một yêu cầu hay đề nghị giúp đỡ.

Diễn đạt lời đề nghị để giúp đỡ người khác.

Đưa ra gợi ý.

Diễn đạt để xin lời khuyên.

Dùng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1.

Công thức

LOẠI CÂUCÔNG THỨC
Khẳng địnhS + will/ shall + V-inf
Phủ địnhS + will/ shall + not + V-inf
Nghi vấnCâu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No)
A: Will/ Shall + S + V-inf ?
B: – Yes, S + will/ shall
– No, S + will/ shall + not.
Câu hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + will/ shall + S + V-inf?

Lưu ý

1/ Trong câu có các từ/ cụm từ sau là dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn:

Trạng từ chỉ thời gian

  • Tomorrow (ngày mai)
  • Soon (sớm thôi)
  • Next + Thời gian (Ví dụ: Next week)
  • Khoảng thời gian + from now (5 years from now)

Trạng từ chỉ quan điểm

  • Perhaps/ probably/ maybe: có lẽ
  • Supposedly: giả sử

Động từ chỉ quan điểm

  • Think/ believe/ suppose/ assume: Tin rằng, cho rằng
  • Promise: hứa
  • Hope/ expect: hy vọng

2/ Một số cấu trúc khác mang ý nghĩa tương lai

CẤU TRÚCVÍ DỤ
(to be) likely to + V
(có khả năng/ có thể)
I suppose that modern technology is likely to increase the manufacturing productivity (Tôi cho rằng công nghệ hiện đại có khả năng làm tăng năng suất sản xuất).
(to be) expected to + V
(được kỳ vọng)
I believe that modern technology is likely to increase the manufacturing productivity (Tôi tin rằng công nghệ hiện đại có khả năng làm tăng năng suất sản xuất).
‘be going to + V’
Sử dụng cấu trúc này nếu có bằng chứng chứng minh cho phán đoán của mình
Look at the sky! It is going to rain very heavily.
(Nhìn bầu trời kìa! Trời chuẩn bị mưa rất to đấy.)
thi tuong lai tiep dien

Thì tương lai tiếp diễn – Future continuous tense

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Cách dùng

Thì tương lai tiếp diễn dùng để:

Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong tương lai.

Diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

Diễn tả một hành động, sự việc kéo dài trong một khoảng thời gian xác định.

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ diễn ra theo thời gian biểu hoặc theo một phần của kế hoạch.

Kết hợp với “still” để chỉ những hành động, sự việc đã xảy ra ở hiện tại và được dự đoán sẽ tiếp diễn trong tương lai.

Công thức

LOẠI CÂUCÔNG THỨC
Khẳng địnhS + shall/ will + be + V-ing + O
Phủ địnhS + shall/ will + not + be + V-ing + O
Nghi vấnCâu hỏi Yes/ No
A: Shall/ Will + S + be + V-ing + O ?
B: – Yes, S + shall/ will.
– No, S + shall/ will + not.
Câu hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + shall/ will + S + be + V-ing + O?

Lưu ý

1/ Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau đây là dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn.

  • At this time/ at this moment/ at this point + thời gian trong tương lai ( Ví dụ: At this time tomorrow).
  • At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai (Ví dụ: At 8.00 am tomorrow).
  • In the future, next year, next week, next time, soon,….

2/ Thì tương lai tiếp diễn không sử dụng các mệnh đề bắt đầu với những từ chỉ thời gian như: If, as soon as, by the time, unless, when, while, before, after,… Những mệnh đề được bắt đầu với những từ này thì sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.

3/ Một số từ KHÔNG hoặc HIẾM dùng ở dạng tiếp diễn như: be, cost, fit, mean, suit, belong, have, feel, hear, see, smell, taste, touch, hate, hope, like, love, prefer, regret, want, wish, believe, know, think, understand,…

thi tuong lai hoan thanh

Thì tương lai hoàn thành – Future perfect

Thì tương lai hoàn thành (Present perfect) dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

Cách dùng

Diễn tả một hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước một hành động khác trong tương lai (hoặc trước một thời điểm trong tương lai).

Công thức

LOẠI CÂUCÔNG THỨC
Khẳng địnhS + shall/ will+ have + V3 + O
Phủ địnhS + shall/ will not + have + V3 + O
Nghi vấnCâu hỏi Yes/ No
Câu hỏi Yes/ No
A: Shall/ Will + S + have + V3 + O ?
B: – Yes, S + shall/ will.
– No, S + shall/ will + not.
Câu hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + shall/ will + S + have + V3 + O?

Lưu ý

Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau là dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành.

  • By + thời gian trong tương lai (Ví dụ: By next week).
  • By the end of + thời gian trong tương lai (Ví dụ: By the end of next month).
  • Before + thời gian trong tương lai (Ví dụ: Before next year)
thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future perfect continuous) được dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ xảy ra và xảy ra liên tục trước một thời điểm nào đó trong tương lai.

Cách dùng

Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra kéo dài liên tục đến một thời điểm nhất định trong tương lai.

Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động so với hành động khác trong tương lai.

Công thức

LOẠI CÂUCÔNG THỨC
Khẳng địnhS + shall/ will + have + been + V-ing + O
Phủ địnhS + shall/ will + not + have + been + V-ing + O
Nghi vấnCâu hỏi Yes/ No
A: Shall/ will + S + have + been+ V-ing + O ?
B: – Yes, S + shall/ will.
– No, S + shall/ will + not.
Câu hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + shall/ will + S + have + been + V-ing + O?

Lưu ý

Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau là dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.

  • By then (đến lúc đó), when,…
  • By the time (vào lúc) + Mệnh đề thì hiện tại đơn (Ví dụ: by the time we arrive).
  • By the end of this + thời gian trong tương lai (Ví dụ: By the end of this year).
Đánh giá post
Default image
I'm Kiến

Xin chào bạn, mình là Kiến, một chú Kiến nhỏ nhoi chăm chỉ học hành ^^. Mình lập ra Blog I'm Kiến nhằm chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm tự học Tiếng Anh của chính mình, từ ngữ pháp, từ vựng cho đến cách viết bài thi và nhiều hơn thế nữa.

Articles: 20
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận